bài làm

Học thuật
Thân thiện
bài làm

Học sinh đang viết bài làm của mình trên giấy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bài viết, phần trả lời của học sinh, sinh viên dựa trên một đề bài, yêu cầu hoặc bài tập đã được đưa ra sẵn: Chỉ sản phẩm cụ thể do người học thực hiện để thể hiện sự hiểu biết, vận dụng kiến thức hoặc kỹ năng đã học.
    • Tác phẩm hoàn chỉnh từ một nhiệm vụ học thuật: Có thể một bài viết, một bộ câu trả lời, hoặc một giải pháp cho một vấn đề được giao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giáo viên yêu cầu nộp bài làm vào cuối giờ học. (Giáo viên yêu cầu nộp bài viết/bài tập đã hoàn thành vào cuối giờ học.)
    • Bài làm của em này rất sạch sẽ cẩn thận. (Bài viết/bài tập của học sinh này rất sạch sẽ cẩn thận.)
    • giáo đang chấm bài làm của cả lớp. ( giáo đang chấm điểm các bài viết/bài tập của cả lớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bài làm tại chỗ": chỉ bài tập hoặc bài viết được hoàn thành ngay trong một khoảng thời gian quy định (thường trong lớp học), dưới sự giám sát.
    • Kỳ thi bao gồm một bài làm tại chỗ một bài luậnnhà.
  • "bài làm nhóm": chỉ bài tập được thực hiện bởi một nhóm học sinh/sinh viên cùng hợp tác.
    • Dự án này yêu cầu một bài làm nhóm gồm bốn thành viên.
Biến thể từ gần giống
  • Bài tập (danh từ): chỉ nhiệm vụ, công việc được giao cho người học để rèn luyện hoặc kiểm tra kiến thức. "Bài làm" thường sản phẩm đã hoàn thành của "bài tập".
  • Bài thi (danh từ): chỉ bài kiểm tra, bài đánh giá kiến thức trong một kỳ thi, có thể tồn tại dưới dạng "bài làm" của thí sinh.
  • Bài luận (danh từ): một dạng "bài làm" cụ thể, thường bài viết dài, tính phân tích, tranh luận về một chủ đề.
  • Đề bài (danh từ): chỉ yêu cầu, câu hỏi hoặc chủ đề được đưa ra, căn cứ để tạo ra "bài làm".
Từ đồng nghĩa
  • Bài viết: nhấn mạnh đến hình thức viết.
  • Bài giải: nhấn mạnh đến phần trả lời, lời giải cho một bài toán hoặc vấn đề.
  • Bài thu hoạch: thường dùng cho bài làm sau một chuyến đi thực tế, khóa học.
  • Bản nộp: từ chung chỉ vật được nộp lên, có thể bao gồm "bài làm".
Các cụm từ liên quan
  • Nộp bài làm: hành động gửi bài đã hoàn thành cho giáo viên hoặc người trách nhiệm.
    • Học sinh phải nộp bài làm trước 5 giờ chiều nay.
  • Chấm bài làm: hành động đánh giá, cho điểm bài đã nộp.
    • Giáo viên đang bận chấm bài làm.
  • Bài làm trắng: cụm từ chỉ một bài làm không bất kỳ nội dung nào được viết ra, được nộp lên.
    • không học bài, đành nộp một bài làm trắng.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "bài làm")

bài làm

Học sinh đang viết bài làm của mình trên giấy.

  1. dt. Bài viết, trả lời theo đề ra sẵn: Bài làm chưa đạt yêu cầu.

Từ gần giống